grist

/grist/
danh từ
  1. lúa đưa xay
  2. mạch nha (để làm rượu bia)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) , đàn, bầy
    • a grist of bees
      một đàn ong

Idioms

  • all is grist that comes to his mills
    kiếm chác đủ thứ
  • to bring grist to someone's mill
    lợi cho ai
danh từ
  1. cỡ (của sợi dây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grist"

grist
The farmer pours grist into the mill's hopper.