grist

/grist/
Học thuật
Thân thiện
grist

The farmer pours grist into the mill's hopper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngũ cốc (lúa, mạch) đem đi xay: Chỉ số lượng hạt ngũ cốc được đưa đến cối xay để xay thành bột.
    • Nguồn lợi, thứ có ích: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ bất cứ thứ có thể được tận dụng để mang lại lợi ích hoặc lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer took his grist to the mill. (Người nông dân mang lúa của mình đến cối xay.)
    • For a writer, every life experience is grist for the mill. (Đối với một nhà văn, mọi trải nghiệm sống đều nguồn nguyên liệu quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grist for/to someone's mill": thứ lợi cho ai đó, thứ ai đó có thể tận dụng.
    • The scandal provided grist for the journalists' mill. (Vụ bê bối đã cung cấp "nguyên liệu" cho giới phóng viên.)
    • Your constructive criticism is all grist to my mill as I revise the report. (Những lời phê bình mang tính xây dựng của bạn đều thứ hữu ích cho tôi khi tôi sửa lại báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gristmill (n): cối xay lúa, nhà máy xay bột.
    • The old gristmill by the river is now a museum. (Cối xay lúa bên bờ sông giờ đã trở thành một bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Grain: hạt ngũ cốc.
  • Raw material: nguyên liệu thô (nghĩa ẩn dụ).
  • Fodder: thức ăn gia súc (thường dùng trong ẩn dụ tương tự "grist for the mill").
Thành ngữ liên quan
  • To bring grist to the/someone's mill: mang lại lợi ích, lợi nhuận cho ai/cái .
    • The new contract will bring grist to the company's mill. (Hợp đồng mới sẽ mang lại nguồn lợi cho công ty.)
grist

The farmer pours grist into the mill's hopper.

danh từ
  1. lúa đưa xay
  2. mạch nha (để làm rượu bia)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) , đàn, bầy
    • a grist of bees
      một đàn ong

Idioms

  • all is grist that comes to his mills
    kiếm chác đủ thứ
  • to bring grist to someone's mill
    lợi cho ai
danh từ
  1. cỡ (của sợi dây)

Từ gần giống

Từ chứa "grist"