griffe

Học thuật
Thân thiện
griffe

Le chat aiguise ses griffes sur le tronc d'arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vuốt (của động vật): Móng sắc, nhọn cong của một số loài động vật như mèo, chim.
    • Thân rễ (của thực vật): Phần rễ ngang dưới mặt đất, từ đó mọc lên các chồi mới.
    • Cái móc: Dụng cụ nhỏ, thường bằng kim loại, dùng để móc, treo hoặc leo trèo.
    • Miếng vải tên hiệu: Mảnh vải nhỏ in tên nhà sản xuất, thường được may bên trong quần áo hoặc .
    • Đá cạp chân cột (kiến trúc): Phiến đá vuông đặtchân cột.
    • Dấu chữ: Dấu hiệu hoặchiệu cá nhân dùng để xác nhận, thay cho chữ ký.
    • Dấu ấn (nghĩa bóng): Dấu hiệu đặc trưng thể hiện phong cách, ảnh hưởng của một người.
    • Nanh vuốt (nghĩa bóng): Quyền lực, sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng độc ác, đe dọa.
Ví dụ sử dụng
  • Vuốt (động vật):
    • Le chat aiguise ses griffes sur l'arbre. (Con mèo mài vuốt vào cây.)
  • Thân rễ (thực vật):
    • On cuisine parfois les griffes d'asperge. (Người ta đôi khi nấu các thân rễ măng tây.)
  • Dấu chữ:
    • Le directeur apposa sa griffe sur le document officiel. (Giám đốc áp dấu chữcủa mình lên tài liệu chính thức.)
  • Dấu ấn (nghĩa bóng):
    • Ce tableau porte la griffe du maître. (Bức tranh này mang dấu ấn của bậc thầy.)
  • Nanh vuốt (nghĩa bóng):
    • Il a réussi à échapper à la griffe de ses créanciers. (Anh ấy đã thành công thoát khỏi nanh vuốt của những chủ nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sous la griffe de quelqu'un: Ở dưới nanh vuốt/quyền lực đe dọa của ai đó.
    • Le pays était sous la griffe d'un dictateur. (Đất nước đãdưới nanh vuốt của một tên độc tài.)
  • Montrer ses griffes: Thể hiện sự hung hăng, đe dọa hoặc quyền lực của mình.
    • Lors de la négociation, il a finalement montré ses griffes. (Trong cuộc đàm phán, cuối cùng anh ta đã giơ nanh vuốt ra.)
  • Coup de griffe: Lời chỉ trích, công kích ác ý.
    • Son article était plein de coups de griffe envers le gouvernement. (Bài báo của ông ta đầy những lời công kích ác ý nhắm vào chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Griffer (động từ): Cào, cấu bằng vuốt/móng; (thông tục) viết nguệch ngoạc, ký tên vội vàng.
    • Le chat l'a griffé au bras. (Con mèo đã cào vào tay anh ta.)
  • Griffu, griffue (tính từ): vuốt.
  • Griffure (danh từ): Vết cào.
Từ đồng nghĩa
  • Serre (n.f): Móng vuốt (chim săn mồi).
  • Patte (n.f): Chân (động vật), nhưng không nhấn mạnh đến móng vuốt.
  • Empreinte (n.f): Dấu vết, dấu ấn (theo nghĩa bóng).
  • Signature (n.f): Chữ ký (nghĩa đen).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la griffe facile: Dễ dàng chỉ trích, hay công kích người khác.
  • Rentrer ses griffes: Thu lại nanh vuốt, trở nên hiền lành hoặc ít đe dọa hơn.
    • Après la critique, il a rentrer ses griffes. (Sau khi bị chỉ trích, anh ta đã phải thu nanh vuốt lại.)
griffe

Le chat aiguise ses griffes sur le tronc d'arbre.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) vuốt (của mèo, chim)
  2. (thực vật học) thân rẽ (của một số cây)
    • Griffes d'asperge
      thân rễ măng tây
  3. cái móc (để leo cây, để treo viên ngọc vào đồ trang sức)
  4. miếng vải tên hiệu (trong áo, trong ,)
  5. (kiến trúc) đá cạp chân cột
  6. dấu chữ
    • Apposer sa griffe
      áp dấu chữvào
  7. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • Cet article porte sa griffe
      bài này mang dấu ấn của ông ta
  8. (nghĩa bóng) nanh vuốt
    • Être sous la griffe de quelqu'un
      dưới nanh vuốt của ai
    • Montrer ses griffes
      giơ nhanh vuốt ra
    • coup de griffe
      lời chỉ trích ác ý; sự công kích