griffe

danh từ giống cái
  1. (động vật học) vuốt (của mèo, chim)
  2. (thực vật học) thân rẽ (của một số cây)
    • Griffes d'asperge
      thân rễ măng tây
  3. cái móc (để leo cây, để treo viên ngọc vào đồ trang sức)
  4. miếng vải tên hiệu (trong áo, trong ,)
  5. (kiến trúc) đá cạp chân cột
  6. dấu chữ
    • Apposer sa griffe
      áp dấu chữvào
  7. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • Cet article porte sa griffe
      bài này mang dấu ấn của ông ta
  8. (nghĩa bóng) nanh vuốt
    • Être sous la griffe de quelqu'un
      dưới nanh vuốt của ai
    • Montrer ses griffes
      giơ nhanh vuốt ra
    • coup de griffe
      lời chỉ trích ác ý; sự công kích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "griffe"

Từ có nhắc đến "griffe"

griffe
Le chat aiguise ses griffes sur le tronc d'arbre.