grouch

/grautʃ/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
  2. người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grouch"

grouch
The old man is a grouch about the noisy children playing outside.