grouch

/grautʃ/
Học thuật
Thân thiện
grouch

The old man is a grouch about the noisy children playing outside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hay càu nhàu, người gắt gỏng: Một người thường xuyên phàn nàn, tỏ ra không hài lòng hoặc tâm trạng xấu.
    • Tính hay càu nhàu, tính gắt gỏng: Trạng thái tâm trạng xấu hoặc hành vi hay phàn nàn, cằn nhằn.
  2. Nội động từ:

    • Càu nhàu, cằn nhằn, gắt gỏng: Hành động phàn nàn hoặc tỏ ra khó chịu một cách liên tục về những điều nhỏ nhặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Don't be such a grouch; try to enjoy the party. (Đừng làm người hay càu nhàu như vậy; hãy cố gắng tận hưởng bữa tiệc đi.)
    • He woke up with a grouch this morning. (Sáng nay anh ấy thức dậy với một tâm trạng gắt gỏng.)
  • Nội động từ:

    • She grouched about the rainy weather all day. ( ấy càu nhàu về thời tiết mưa cả ngày.)
    • He's always grouching about his job. (Anh ta lúc nào cũng cằn nhằn về công việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a grouch on": tâm trạng xấu, đang gắt gỏng.
    • Stay away from him today; he has a grouch on. (Hôm nay tránh anh ta ra; anh ta đang tâm trạng xấu lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Grouchy (tính từ): Hay càu nhàu, dễ cáu kỉnh.
    • My boss is in a grouchy mood today. (Sếp của tôi hôm nay đang tâm trạng dễ cáu kỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Grump, curmudgeon, complainer, crab.
  • Động từ: Grumble, complain, moan, gripe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "grouch" đơn thuần hoặc "grouch about" (càu nhàu về điều ).)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "grouch" một cách đặc thù.)

grouch

The old man is a grouch about the noisy children playing outside.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
  2. người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn

Từ gần giống

Từ chứa "grouch"