grouchy

/grautʃi/
tính từ
  1. hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grouchy"

grouchy
The toddler becomes grouchy when he misses his afternoon nap.