grouse

/graus/
Học thuật
Thân thiện
grouse

La grouse se cache dans les bruyères.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Gà gô trắng Ê-cốt: Một loài chim thuộc họ gà gô, bộ lông trắng, sốngvùng núi cao như Scotland (Ê-cốt).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La grouse est un oiseau emblématique des Highlands. (Gà gô trắng Ê-cốtmột loài chim biểu tượng của vùng Cao nguyên Scotland.)
    • Les chasseurs observent les grouses dans la lande. (Những người thợ săn quan sát những con gà gô trắng trên vùng đất hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la chasse à la grouse": đi săn gà gô trắng.
    • C'est la saison pour faire la chasse à la grouse. (Đâymùa để đi săn gà gô trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lagopède (n.m): Tên gọi khoa học khác của loài gà gô trắng núi cao.
  • Tétras (n.m): Một loài gà gô lớn khác, như (gà gô đen).
Từ đồng nghĩa
  • Lagopède d'Écosse: Gà gô trắng Scotland.
  • Perdrix blanche: Gà gô trắng (tên gọi chung dựa trên màu lông).
grouse

La grouse se cache dans les bruyères.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) trắng Êcốt