grisé

danh từ giống đực
  1. màu xám chấm gạch (màu xám do chấm chấm hay gạch gạch trên một bản khắc, một bản đồ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grisé"

grisé
Un homme consulte une carte géographique où les zones montagneuses sont indiquées en grisé.