grisé

Học thuật
Thân thiện
grisé

Un homme consulte une carte géographique où les zones montagneuses sont indiquées en grisé.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực):
    • màu xám chấm gạch: Dùng để mô tả một màu xám được tạo thành từ các chấm nhỏ hoặc các nét gạch, thường thấy trong các bản khắc, bản đồ hoặc kỹ thuật in ấn để biểu thị một khu vực hoặc hiệu ứng nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La zone montagneuse est représentée en grisé sur cette carte. (Khu vực núi được thể hiện bằng màu xám chấm gạch trên bản đồ này.)
    • L'artiste a utilisé une technique de grisé pour créer des dégradés. (Họa đã sử dụng kỹ thuật chấm gạch màu xám để tạo ra các hiệu ứng chuyển sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En grisé": Được thể hiện bằng kỹ thuật xám chấm gạch.
    • Les annotations sont imprimées en grisé. (Các chú thích được in bằng màu xám chấm gạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Griser (động từ): Làm cho say, làm chóng mặt; làm cho hưng phấn, say mê.
    • Le succès l'a grisé. (Thành công đã làm anh ta say mê/hưng phấn.)
  • Gris (tính từ & danh từ): Màu xám.
  • Grisaille (danh từ giống cái): Kỹ thuật hội họa chỉ dùng các sắc độ xám; cảnh tượng ảm đạm, buồn tẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Hachuré (tính từ): Được bằng các nét gạch song song (kỹ thuật trong bản đồ, hình vẽ kỹ thuật).
  • Pointillé (tính từ): Được tạo thành từ các chấm nhỏ.
Lưu ý
  • Từ "grisé" trong ngữ cảnh nàymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực bản đồ học, in ấn, khắc đồ họa kỹ thuật. khác biệt rõ ràng với động từ "griser" (làm say) ở dạng phân từ quá khứ.
grisé

Un homme consulte une carte géographique où les zones montagneuses sont indiquées en grisé.

danh từ giống đực
  1. màu xám chấm gạch (màu xám do chấm chấm hay gạch gạch trên một bản khắc, một bản đồ)