grouse

/graus/
danh từ, số nhiều không đổi
  1. trắng
    • white grouse
      trắng
    • wood grouse
      gà rừng
danh từ
  1. (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn
nội động từ
  1. (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "grouse"

grouse
A hunter quietly watches a grouse in the forest.