groan

/groun/
danh từ
  1. sự rên rỉ; tiếng rên rỉ
  2. tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
    • the groans o, disapproval
      tiếng lầm bầm phản đối
nội động từ
  1. rên rỉ, kêu rên ( đau đớn thất vọng...)
    • to groan in pain
      rên rỉ đau đớn
    • to groan under (beneath, with) the yoke of the exploiters
      rên siết dưới ách của bọn bóc lột
  2. trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt ( chở nặng)
    • shelf groans with books
      giá chất đầy sách nặng trĩu xuống
    • the cart groaned under the load
      chiếc xe kĩu kịt chở nặng

Idioms

  • to groan down
    lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi
  • to groan for
    mong mỏi, khao khát (cái )
  • to groan out
    rên rỉ kể lể (điều )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "groan"

groan
The students let out a groan when the teacher announced a pop quiz.