groin

/grɔin/
danh từ
  1. háng
  2. (kiến trúc) vòm nhọn
ngoại động từ
  1. (kiến trúc) xây vòm nhọn cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "groin"

groin
A long concrete groin extends from the sandy beach into the calm blue sea.