guêpe

Học thuật
Thân thiện
guêpe

Une guêpe vole autour d'un bouquet de fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Ong vò vẽ: Một loài côn trùng bay thuộc bộ Cánh màng, thường thân hình thon, sọc vàng đen có thể đốt nhiều lần.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Người phụ nữ xảo quyệt, chua ngoa: Dùng để chỉ một người phụ nữ tính cách khó chịu, hay gây sự hoặc ranh mãnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Attention, il y a un nid de guêpes dans l'arbre ! (Cẩn thận, có một tổ ong vò vẽ trên cây kìa!)
    • Elle a été piquée par une guêpe. ( ấy bị một con ong vò vẽ đốt.)
    • Quelle fine guêpe ! Elle a réussi à nous tromper tous. (Đúngmột mụ xảo quyệt! ta đã lừa được tất cả chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Taille de guêpe": Vòng eo ong, eo thon nhỏ.
    • Elle a une taille de guêpe. ( ấy có một vòng eo thon nhỏ như ong.)
  • "Nid de guêpes": Tổ ong vò vẽ; (nghĩa bóng) một tình huống hoặc nơi chốn nguy hiểm, phức tạp dễ nổi giận.
    • Ce dossier est un vrai nid de guêpes. (Hồ sơ này đúngmột "tổ ong vò vẽ" – một vấn đề rắc rối nhạy cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Guêpier (danh từ giống đực): Tổ ong vò vẽ; (nghĩa bóng) nơi ồn ào, hỗn loạn.
  • Frelon (danh từ giống đực): Ong bắp cày (một loài lớn hơn thường hung dữ hơn ).
Từ đồng nghĩa
  • Vespère (danh từ giống cái, ít dùng): Từ đồng nghĩa chỉ ong vò vẽ.
  • Mégère (danh từ giống cái): Mụ đàn bà lắm điều, hay cãi (nghĩa bóng, gần với ).
Thành ngữ liên quan
  • Être armé comme une guêpe: Được trang bị/vũ khí yếu ớt, không đáng sợ.
    • Ses arguments sont faibles, il est armé comme une guêpe. (Lập luận của anh ta yếu ớt, chẳng đáng sợ .)
  • Fâché comme une guêpe: Giận dữ, cáu kỉnh như ong vò vẽ.
    • Il est sorti du bureau, fâché comme une guêpe. (Anh ta bước ra khỏi văn phòng, tức giận vô cùng.)
guêpe

Une guêpe vole autour d'un bouquet de fleurs.

{{guêpe}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) ong vò vẽ
    • taille de guêpe
      mình lưng ong
    • une fine guêpe
      (thân mật) con mụ xảo quyệt