cape

/keip/
danh từ giống cái
  1. áo choàng (không tay)
  2. quả dưa
  3. lá áo (bao ngoài điếu )
    • n'avoir que la cape et l'épée
      xem épée
    • rire sous cape
      cười trộm
    • roman de cape et d'épée
      xem épée
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) thế chống dông (của tàu thuyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cape"

cape
Une femme porte une cape rouge en marchant dans la forêt.