coupe

Học thuật
Thân thiện
coupe

La serveuse apporte une coupe de champagne à la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cốc (có chân): Một loại ly hoặc cốc, thường có chân, dùng để đựng đồ uống, đặc biệtrượu sâm banh hoặc rượu vang.
    • Giải thưởng thi đấu, cúp: Vật thể hình cốc được trao làm giải thưởng trong các cuộc thi đấu thể thao hoặc sự kiện.
    • Sự đốn, sự chặt (cây); khu khai thác: Hành động chặt cây hoặc khu vực rừng được chỉ định để khai thác gỗ.
    • Kiểu cắt: Cách thức cắt may quần áo, cắt tóc, hoặc xửvật liệu (như vải, da) để tạo hình dáng.
    • Mặt cắt, lát cắt: Phần hoặc bề mặt được cắt ngang qua một vật thể để quan sát cấu trúc bên trong.
    • Sự cắt, sự đảo (bài): Hành động cắt bộ bài trước khi chia trong các trò chơi bài.
    • Dáng, hình: Hình dáng, đường nét tổng thể của một vật hoặc một bộ phận cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Cốc (có chân):
    • Une coupe en cristal. (Một cốc bằng pha lê.)
    • Il a rempli la coupe de champagne. (Anh ấy đã rót đầy cốc sâm banh.)
  • Giải thưởng, cúp:
    • L'équipe a remporté la coupe. (Đội đã giành được cúp.)
  • Khu khai thác:
    • La coupe de vingt hectares est prête. (Khu khai thác hai mươi hecta đã sẵn sàng.)
  • Kiểu cắt:
    • J'aime la coupe de ce costume. (Tôi thích kiểu cắt của bộ com-lê này.)
    • Elle a changé de coupe de cheveux. ( ấy đã đổi kiểu tóc.)
  • Mặt cắt:
    • La coupe d'une maison. (Mặt cắt của một ngôi nhà.)
  • Sự cắt bài:
    • C'est à ton tour de faire la coupe. (Đến lượt bạn cắt bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Coupe à blanc: Sự chặt trắng (toàn bộ cây trong một khu rừng); (nghĩa bóng) sự hủy bỏ hoàn toàn.
  • Coupe réglée: Sự chặt luân phiên (trong lâm nghiệp); (nghĩa bóng, trong cụm "mettre quelqu'un en coupe réglée") bắt ai đó đóng góp tốn kém thường xuyên.
  • Coupe sombre / coupe d'ensemencement: Sự chặt chừa cây bóng/cây tự gieo giống; (nghĩa bóng) sự sa thải hàng loạt.
  • À la coupe: (Mua hàng) đòi cắt cho xem trước.
    • Acheter du fromage à la coupe. (Mua pho mát đòi cắt cho xem.)
Biến thể từ liên quan
  • Couper (Động từ): Cắt.
  • Coupe-file (Danh từ giống đực): Giấy thông hành, quyền được đi trước.
  • Coupe-papier (Danh từ giống đực): Dao rọc giấy.
  • Coupe-vent (Danh từ giống đực): Áo chắn gió.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Boire la coupe jusqu'à la lie: Chịu đắng cay cho đến cùng.
  • Être sous la coupe de quelqu'un: Lệ thuộc vào ai đó, nằm dưới sự kiểm soát của ai đó.
coupe

La serveuse apporte une coupe de champagne à la table.

danh từ giống cái
  1. cốc (có chân)
    • Coupe en cristal
      cốc bằng pha lê
    • Une coupe de champagne
      một cốc sâm banh
  2. giải thưởng thi đấu, cúp; cuộc thi đấu
    • boire la coupe jusqu'à la lie
      chịu đắng cay cho đến cùng
danh từ giống cái
  1. (lâm nghiệp) sự đốn, sự chặt (cây); khu khai thác, bãi chặt
    • Coupe de vingt hectares
      khu khai thác hai mươi hecta
  2. kiểu cắt (vải để may quần áo; da để đóng giày; tóc)
    • Vêtements de bonne coupe
      quần áo cắt khéo
    • Coupe de cheveux
      kiểu cắt tóc
  3. mớ (vải lụa)
  4. chỗ cắt, mặt cắt, thiết diện; lát cắt
    • Examiner une coupe de tissu au microscope
      quan sát một lát cắt dưới kính hiển vi
    • Coupe d'une maison
      mặt cắt (thiết diện) của một ngôi nhà
  5. (đánh bài) sự cắt, sự đảo (bài)
  6. chỗ ngắt giọng (trong câu)
  7. dáng, hình
    • Coupe de visage régulière
      dáng mặt đều đặn
  8. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cắt
    • à la coupe
      đòi cắt cho xem (rồi mới mua)
    • Acheter un melon à la coupe
      mua dưa đòi cắt cho xem
    • coupe à blanc
      (lâm nghiệp) sự chặt trắng
    • coupe claire
      (lâm nghiệp) sự chặt quang
    • coupe réglée
      (lâm nghiệp) sự chặt luân phiên
    • coupe sombre
      (lâm nghiệp) sự chặt chừa cây bóng; sự chặt chừa cây tự gieo giống (cũng coupe d'ensemencement)
    • être sous la coupe de quelqu'un
      (thân mật) lệ thuộc vào ai