guinée

danh từ giống cái (sử học)
  1. đồng ghinê (tiền vàng Anh)
  2. vải ghinê (của Anh, dùng để trao đổi hàng hóa với người châu Phi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "guinée"

guinée
Une guinée en or repose sur une carte ancienne.