guigne

danh từ giống cái
  1. (thân mật) vận rủi, số đen
  2. anh đào dài xuống
    • se soucier de quelque chose comme d'une guigne
      quan tâm rất ít đến điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "guigne"

Từ có nhắc đến "guigne"

guigne
Un homme cueille une guigne dans son jardin.