guigne

Học thuật
Thân thiện
guigne

Un homme cueille une guigne dans son jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vận rủi, số đen: "guigne" chỉ sự không may mắn, một chuỗi những điều xui xẻo liên tiếp.
    • Anh đào dài xuống: Một loại quả anh đào cuống dài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a vraiment la guigne en ce moment. (Anh ấy thực sự đang gặp vận rủi/vận đen vào lúc này.)
    • Elle a cueilli des guignes dans le jardin. ( ấy đã hái những quả anh đào dài xuống trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la guigne": gặp vận rủi, vận đen.

    • Depuis un mois, j'ai vraiment la guigne. (Được một tháng nay, tôi thực sự gặp vận đen.)
  • "porter la guigne à quelqu'un": mang lại xui xẻo cho ai đó.

    • On dit qu'il porte la guigne à son équipe. (Người ta nói anh ta mang lại xui xẻo cho đội của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Guignard, guignarde (danh từ/thán từ, thân mật): người hay gặp xui xẻo, đồ xui.

    • Quel guignard ! Il a encore perdu ses clés. (Đồ xui quá! Anh ta lại làm mất chìa khóa nữa rồi.)
  • Guignol (danh từ giống đực): con rối; (nghĩa bóng, thân mật) kẻ ngốc nghếch.

    • Arrête de faire le guignol ! (Đừng làm trò ngốc nghếch nữa!)
Từ đồng nghĩa
  • Malchance (n.f): vận rủi, sự không may.
  • Poisse (n.f, thân mật): vận đen, sự xui xẻo.
  • Déveine (n.f, thân mật): vận xấu.
Thành ngữ liên quan
  • "se soucier de quelque chose comme d'une guigne" (thành ngữ): quan tâm rất ít đến điều , coi điều không đáng kể.
    • Il se soucie de l'opinion des autres comme d'une guigne. (Anh ta quan tâm đến ý kiến của người khác rất ít / chẳng thèm quan tâm.)
guigne

Un homme cueille une guigne dans son jardin.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) vận rủi, số đen
  2. anh đào dài xuống
    • se soucier de quelque chose comme d'une guigne
      quan tâm rất ít đến điều