gushing

/'gʌʃiɳ/
tính từ
  1. phun ra, vọt ra
  2. tuôn ra hàng tràng
  3. hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã
    • a gushing person
      người hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gushing
The broken fire hydrant is gushing water into the street.