gài

Học thuật
Thân thiện
gài

Cô ấy gài chiếc lược vào mái tóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cài, gắn, lắp một vật vào một vị trí nào đó sao cho được giữ chặt hoặc ổn định: Hành động đặt một vật vào một khe, lỗ, hoặc vị trí thích hợp để cố định .
    • Đặt, bố trí một cách kín đáo, chủ ý (thường mang nghĩa tiêu cực hoặc mưu mẹo): Hành động sắp đặt, bố trí người hoặc vật một cách mật nhằm một mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa cài, gắn):

    • ấy gài chiếc lược vào mái tóc dài.
    • Anh thợ đang gài then cửa cho chắc chắn.
    • Người nông dân gài những bông lúa vào .
  • Động từ (nghĩa bố trí, sắp đặt chủ ý):

    • Kẻ gian đã gài một thiết bị nghe lén trong phòng họp.
    • Bộ phim tình tiết hắn gài bẫy để hại đối thủ.
    • Họ nghi ngờ kẻ nội gián được gài vào tổ chức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gài bẫy": bố trí, sắp đặt một cái bẫy.

    • Thợ săn gài bẫy để bắt thú trong rừng.
  • "gài người": cài cắm, bố trí người của mình vào một vị trí nào đó (thường để theo dõi, gián điệp).

    • Để nắm thông tin, hắn đã gài người vào công ty đối thủ.
  • "gài ý" (ít dùng): ám chỉ, nói một cách hàm ý, không trực tiếp.

    • Anh ta nói chuyện hay gài ý mỉa mai người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Cài: Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "gài" trong nhiều ngữ cảnh, nhất là nghĩa vật (cài cúc áo, cài nút).
  • Gắn: Hành động làm cho hai vật dính lại với nhau, có thể dùng keo, đinh, vít (gắn bảng tên, gắn tranh lên tường). "Gài" thường không dùng chất kết dính dựa vào kết cấu khớp vào nhau.
  • Lắp: Ghép các bộ phận rời thành một vật hoàn chỉnh (lắp ráp máy móc). "Gài" thường nhấn mạnh việc đặt vào vị trí cố định hơn quá trình ghép nối phức tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cài, gắn: Cài, lắp, ghép, tra.
  • Nghĩa bố trí mưu mẹo: Cài cắm, bố trí, sắp đặt, mai phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gài vào: Hành động đưa cố định vật vào vị trí.

    • Cậu gài chiếc chìa khóa vào ổ khóa.
  • Gài lại: Cài lại một lần nữa hoặc cài một thứ đó đã bị bung ra.

    • Cửa sổ bị gió thổi mở, tôi phải gài lại then cửa.
Thành ngữ liên quan

(Từ "gài" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến của tiếng Việt. Ý nghĩa mưu mẹo của thường thể hiện qua các cụm từ như "gài bẫy", "gài người" như đã nêutrên.)

gài

Cô ấy gài chiếc lược vào mái tóc.

  1. đg. X. Cài: Gài lược vào tóc; Gài tiền vào thắt lưng; Địch gài gián điệp lại.