gài

  1. đg. X. Cài: Gài lược vào tóc; Gài tiền vào thắt lưng; Địch gài gián điệp lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gài
Cô ấy gài chiếc lược vào mái tóc.