gàu

  1. d. Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gàu"

gàu
Người nông dân dùng cái gàu để tát nước từ giếng lên.