gót

  1. d. 1.Cg. Gót chân. Phần sau của bàn chân. 2. "Gót giày" nói tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gót
Một em bé đang nhón gót để với lấy quyển sách trên kệ.