1. (đph) d.Nh. Gụ : Bộ ngựa .
  2. (đph).- d. Thuyền thon đi biển.
  3. đg. 1. Đập ngón tay hay vật vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ : cửa ; . 2. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào : cái nồi bẹp. 3. Đánh : vào đầu. đầu trẻ. Dạy học ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gõ
Một người đàn ông gõ cửa nhà hàng xóm.