gờ

Học thuật
Thân thiện
gờ

Một chiếc xe đạp chạy qua gờ giảm tốc trên đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường lồi lên, chạy dọc theo mép hoặc bề mặt của một vật thể: Chỉ phần nhô lên, thường dạng dài hẹp, tạo thành một đường viền nổi trên bề mặt vật cứng.
    • Phần viền nổi, tác dụng trang trí hoặc ngăn cách: Thường thấy trong kiến trúc, đồ nội thất hoặc các đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bàn này gờ chạy xung quanh mặt, trông rất tinh tế.
    • Anh ấy vô tình va chân vào gờ tường.
    • Gờ cửa sổ bằng đá được chạm khắc công phu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gờ" trong kiến trúc: Chỉ các đường chỉ, đường viền nổi trang trí trên tường, trần nhà hoặc cột.
    • Phòng khách được trang trí bằng những đường gờ thạch cao thanh lịch.
  • "Gờ" trong giải phẫu học: Có thể dùng để chỉ các đường gờ xương trên cơ thể người.
    • Gờ xương chậu.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ: Danh từ. Đường nổi lên hoặc lõm xuống chạy dài trên bề mặt.
  • Viền: Danh từ. Phần bao quanh, nằmrìa ngoài cùng của một vật, có thể nổi hoặc không.
  • Rìa: Danh từ. Phần mép, cạnh ngoài cùng của một vật.
Từ đồng nghĩa
  • Đường gờ: Cụm danh từ. Cùng nghĩa với "gờ".
  • Corniche: Danh từ (mượn từ tiếng Pháp). Đường gờ trang trí trong kiến trúc.
Thành ngữ liên quan
gờ

Một chiếc xe đạp chạy qua gờ giảm tốc trên đường.

  1. d. Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật : Gờ bàn ; Gờ cánh cửa ; Gờ tường.