gỡ

  1. đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng , rắc rối: gỡ thế . 3. lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gỡ
Một người đàn ông đang gỡ sợi dây bị rối.