gỡ

Học thuật
Thân thiện
gỡ

Một người đàn ông đang gỡ sợi dây bị rối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật thoát khỏi tình trạng bị vướng, mắc, dính hoặc rối vào nhau: Hành động tách rời, tháo ra một cách cẩn thận.
    • Giải quyết, thoát ra khỏi một tình huống khó khăn, rắc rối: Hành động tìm cách xử lý để vượt qua một vấn đề phức tạp.
    • lại, lấy lại (một phần) sau một sự thua thiệt, mất mát: Hành động khôi phục một phần lợi ích hoặc danh dự đã bị tổn hại.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • ấy nhẹ nhàng gỡ sợi tóc vướng vào cúc áo. (Hành động làm cho sợi tóc không còn bị mắc vào cúc.)
    • Anh ấy đang gỡ những bức ảnh dán trên tường xuống. (Hành động tách bức ảnh ra khỏi bề mặt tường.)
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Luật sư đang tìm cách gỡ rối cho vụ án. (Hành động giải quyết những điểm phức tạp trong vụ án.)
    • Chúng tôi cần một giải pháp để gỡ thế trong cuộc đàm phán. (Hành động tìm cách thoát khỏi tình thế bế tắc.)
  • Động từ (Nghĩa 3):
    • thua trận, đội bóng đã cố gắng gỡ lại một bàn thắng danh dự. (Hành động lấy lại một phần thể diện sau thất bại.)
    • Công ty hy vọng dự án mới sẽ giúp gỡ vốn. (Hành động thu hồi lại số vốn đã bỏ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỡ bỏ": tháo dỡ, dỡ bỏ một vật đó đã được gắn, lắp đặt.
    • Thành phố yêu cầu gỡ bỏ các biển quảng cáo trái phép.
  • "gỡ nút thắt": giải quyết điểm then chốt, khó khăn nhất trong một vấn đề.
    • Cuộc họp nhằm tìm cách gỡ nút thắt cho dự án đầu .
  • "gỡ tội": biện minh, chứng minh để làm sáng tỏ xóa bỏ lời buộc tội.
    • Bị cáo luật sư nỗ lực tìm chứng cứ để gỡ tội.
Biến thể từ liên quan
  • Gỡ gạc (động từ): Cố gắng thu hồi, đắp lại một chút lợi ích hoặc danh dự sau một sự thua thiệt lớn.
    • Trận đấu cuối cùng chỉ để gỡ gạc chút thể diện.
  • Tháo gỡ (động từ): Cởi ra, dỡ ra (thường dùng cho vật kết cấu); giải quyết khó khăn.
    • Tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp.
  • Cởi (động từ): Làm cho thoát ra khỏi sự trói buộc, bao bọc (như cởi trói, cởi áo). Có thể dùng thay "gỡ" trong một số ngữ cảnh về vật thể nhưng ít dùng cho vấn đề trừu tượng.
  • Giải (động từ): Làm cho hết rối, hết bế tắc (như giải quyết, giải pháp). Gần nghĩa với "gỡ" ở nghĩa thứ hai.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Tháo, dỡ, tách, cởi.
  • Nghĩa 2: Giải quyết, tháo gỡ, xử lý, hóa giải.
  • Nghĩa 3: lại, lấy lại, thu hồi, gỡ gạc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gỡ ra: Hành động làm cho một vật tách rời, không còn liên kết với vật khác.
    • Hãy gỡ chiếc máy tính ra để sửa chữa.
  • Gỡ xuống: Hành động tháo một vật đangvị trí cao xuống thấp.
    • Mùa mưa bão, người dân phải gỡ xuống các tấm bạt che.
Thành ngữ liên quan
  • Gỡ mối : Giải quyết một mối quan hệ hoặc tình huống rất rối rắm, phức tạp.
    • Câu chuyện gia đình ấy thật khó để gỡ mối .
  • Gỡ thế : Tìm được nước đi, cách làm để thoát khỏi tình thế bế tắc, không lối thoát (thường dùng trong cờ bạc, đấu trí).
    • Chỉ còn một nước cờ duy nhất để gỡ thế .
gỡ

Một người đàn ông đang gỡ sợi dây bị rối.

  1. đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng , rắc rối: gỡ thế . 3. lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà.