hàng xóm

  1. d. Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau. Người hàng xóm. Hàng xóm tối lửa tắt đèn nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hàng xóm
Hàng xóm của tôi mang sang một đĩa trái cây tươi.