họng

Học thuật
Thân thiện
họng

Một bác sĩ đang dùng đèn soi họng của một em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản khí quản: Chỉ một bộ phận thuộc hệ hô hấp tiêu hóa của cơ thể người động vật.
    • Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài: Chỉ phần mở, lỗ thông hoặc miệng của một vật thể rỗng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Bác sĩ bảo tôi bị viêm họng.
    • Anh ấy uống nước để làm dịu cổ họng đang khô rát.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Họng núi lửa đã ngừng phun trào.
    • Người thợ kiểm tra họng súng trước khi sử dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng họng": không nói được nữa, thường sợ hãi, lúng túng hoặc bị bắt bẻ.

    • Nghe lời chất vấn của luật sư, bị cáo cứng họng không trả lời được.
  • "chặn họng": làm cho ai đó không thể nói hoặc phản biện được.

    • Anh ta đưa ra bằng chứng hùng hồn, chặn họng tất cả những người phản đối.
Biến thể từ gần giống
  • Hầu họng (danh từ): chỉ chung vùng hầu họng.

    • Bệnh nhân được khám chuyên khoa tai mũi hầu họng.
  • Cuống họng (danh từ): phần trên của họng, nơi tiếp giáp với khoang miệng.

    • Cảm giác nghẹncuống họng khiến tôi khó nuốt.
Từ đồng nghĩa
  • Yết hầu (danh từ): từ Hán Việt, chỉ cổ họng.
  • Cổ họng (danh từ): cách nói thông thường khác của "họng".
Thành ngữ liên quan
  • "Nói rát cổ bỏng họng": nói nhiều đến mức cổ họng khô rát, ý chỉ sự khuyên bảo, nhắc nhở vất vả nhưng không hiệu quả.

    • Mẹ nói rát cổ bỏng họng vẫn không chịu nghe.
  • "Bắt phải câm họng": bắt ai đó phải im lặng, không được lên tiếng.

    • Sự thật phơi bày khiến kẻ nói dối bị bắt phải câm họng.
họng

Một bác sĩ đang dùng đèn soi họng của một em bé.

  1. d. 1 Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản khí quản. Viêm họng. Nói rát cổ bỏng họng. 2 (thgt.; kết hợp hạn chế). Họng của con người, coi biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh). Bắt phải câm họng. Chặn họng*. Cứng họng*. 3 Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài. Họng núi lửa. Họng cối xay. Họng súng (miệng nòng súng).