halm

/hɔ:m/ Cách viết khác : (halm) /hɑ:m/
danh từ
  1. thân cây, cắng (đậu, khoai tây...)
  2. (danh từ tập thể) cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

halm
A farmer gathers a bundle of halm from the field.