helm

/helm/
danh từ
  1. đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc động bão) ((cũng) helm cloud)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet
  3. tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
    • down [with the] helm
      lái con tàu đi theo dưới gió
    • up [with the] helm
      lái con tàu đi theo chiều gió
  4. sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ
    • to take the helm
      nắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
    • to be at the helm
      cầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
    • the helm of state
      chính phủ
ngoại động từ
  1. lái (con tàu)
  2. chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "helm"

helm
The captain stands at the helm of the sailing ship.