halter

/'hɔ:ltə/
danh từ
  1. dây thòng lọng
    • to put a halter upon (on) somebody
      treo cổ ai
  2. sự chết treo
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ...)
  2. treo cổ (ai)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt bằng dây thòng lọng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

halter
A rider holds the horse's halter while leading it to the stable.