hamper

/'hæmpə/
danh từ
  1. cái hòm mây (để đựng thức ăn)
  2. thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây
  3. (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh
ngoại động từ
  1. làm vướng (sự cử động của ai...)
  2. (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hamper"

Từ có nhắc đến "hamper"

hamper
A child carries a laundry hamper down the hallway.