holder

/'houldə/
danh từ
  1. người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục
  2. bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)
  3. (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "holder"

holder
The ticket holder presents their pass at the entrance.