harness

/'hɑ:nis/
danh từ
  1. bộ yên cương (ngựa)
  2. (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động
  3. (sử học) áo giáp (của người ngựa)
  4. dệt khung go

Idioms

  • to go (get) back into harness
    lại lao đầu vào công việc
  • in harness
    (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên
ngoại động từ
  1. đóng yên cương (ngựa)
  2. khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "harness"

Từ có nhắc đến "harness"

harness
A farmer attaches a leather harness to a horse before pulling a cart.