tackle

/'tækl/
danh từ
  1. đồ dùng, dụng cụ
  2. (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
  3. (kỹ thuật) hệ puli; palăng
  4. (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) cột bằng dây dợ
  2. (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
  3. xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
  4. (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tackle"

tackle
The quarterback is tackled by a defensive player.