rein

/rein/
danh từ
  1. dây cương
    • to give a horse the rein(s)
      thả lỏng cương ngựa
  2. (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế
    • to keep a tight rein on
      kiềm chế chặt chẽ

Idioms

  • to assume the reims of government
    nắm chính quyền
  • to drop the reins of government
    xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa
  • to give rein (the rein) to
    buông lỏng, để cho tự do phát triển
  • to give someone a free rein
    thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động
ngoại động từ
  1. cương
    • to rein in a horse
      cương ngựa (cho đi chậm lại)
    • to rein up a horse
      ghì cương ngựa (cho đứng lại)
  2. (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép
    • to rein in someone
      kiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rein"

rein
The rider holds the reins to guide the horse along the path.