harden

/'hɑ:dn/
ngoại động từ
  1. làm cho cứng, làm cho rắn
  2. (kỹ thuật) tôi (thép...)
  3. (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
    • to harden someone's heart
      làm cho lòng ai chai điếng đi
  4. làm cho dày dạn
nội động từ
  1. cứng lại, rắn lại
  2. (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
  3. dày dạn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

harden
The blacksmith hardens the steel in the fire.