height

/hait/
danh từ
  1. chiều cao, bề cao; độ cao
    • to be 1.70m in height
      cao 1 mét 70
    • height above sea level
      độ cao trên mặt biển
  2. điểm cao, đỉnh
  3. (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất
    • to be at its height
      lên đến đỉnh cao nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

height
The mountain's height is measured from its base to its summit.