altitude

/'æltitju:d/
danh từ
  1. độ cao ((thường) so với mặt biển)
  2. (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao
  3. địa vị cao
  4. (toán học) độ cao, đường cao
    • altitude flight
      sự bay ở độ cao
    • altitude gauge (measurer)
      máy đo độ cao

Idioms

  • to lose altitude
    (hàng không) không bay được lên cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "altitude"

Từ có nhắc đến "altitude"

altitude
The pilot checks the plane's altitude on the instrument panel.