high-energy

Adjective
  1. mạnh mẽ, quyền lực cao
  2. tạo ra nhiều năng lượng khi trải qua một phản ứng hóa học
  3. thuộc, liên quan tới các hạt cơ bản nguồn năng lượng lên tới hàng trăm nghìn electron vôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

high-energy
A high-energy puppy runs around the backyard with a ball.