high-voltage

Học thuật
Thân thiện
high-voltage

A high-voltage generator powers the large industrial machine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • điện áp cao, cao thế: Chỉ các thiết bị, hệ thống hoặc đường dây vận hành bằng hoặc tạo ra điện ápmức rất cao.
    • Mạnh mẽ, đầy năng lượng, sức ảnh hưởng lớn: (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để mô tả một người, sự kiện hoặc thứ đó cường độ, năng lượng hoặc tác động rất cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen - điện áp cao):

    • Only trained engineers can work on high-voltage power lines. (Chỉ những kỹ sư được đào tạo mới có thể làm việc trên các đường dây điện cao thế.)
    • The factory uses a high-voltage transformer. (Nhà máy sử dụng một máy biến áp cao thế.)
  • Tính từ (nghĩa bóng - mạnh mẽ):

    • She gave a high-voltage performance that captivated the entire audience. ( ấy đã một màn trình diễn đầy năng lượng cuốn hút toàn bộ khán giả.)
    • The meeting was a high-voltage discussion about the company's future. (Cuộc họp một cuộc thảo luận căng thẳng về tương lai của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high-voltage personality": tính cách mạnh mẽ, thu hút.
    • The CEO is known for his high-voltage personality and decisive leadership. (Giám đốc điều hành được biết đến với tính cách mạnh mẽ khả năng lãnh đạo quyết đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • High-tension: (tính từ) căng thẳng cao, điện áp cao (thường dùng cho dây cáp hoặc tình huống).
  • High-energy: (tính từ) nhiều năng lượng (thường dùng cho vật hoặc mô tả con người).
  • High-power: (tính từ) công suất cao, quyền lực cao.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: high-tension (cao thế, căng cao).
  • Nghĩa bóng: dynamic (năng động), intense (mãnh liệt), powerful (mạnh mẽ), energetic (tràn đầy năng lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ ghép "high-voltage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "high-voltage")

high-voltage

A high-voltage generator powers the large industrial machine.

Adjective
  1. rất mạnh mẽ; quyền lực cao
  2. vận hành bằng điện cao áp