high-hat

/'hai'hæt/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng
  2. học làm sang
ngoại động từ
  1. đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai)
nội động từ
  1. tỏ vẻ trịch thượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "high-hat"

high-hat
The manager acted like a high-hat toward the new employees.