bổng

noun
  1. Mandarin's salary
  2. Perquisites, perks
  3. Godsend, boon; a piece of just my luck
    • không dưng được cái bổng
      an unexpected piece of just my luck
adj
  1. High, high-pitched, treble
    • giọng bổng
      a high-pitched voice
    • tiếng sáo khi bổng khi trầm
      the flute's sound is now high now low
    • lên bổng xuống trầm
      to rise high and fall low
  2. dùng phụ sau động từ) High up
    • nhấc bổng lên
      to lift high up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bổng
Một cầu thủ đá bổng quả bóng lên trời.