nây

  1. This (high, much...), that (high, much...)
    • bây giờ đã lớn bằng nây
      He is now about this high
  2. Flabby fat part of pork sides
  3. Flabbily fat
    • Ăn béo nây thế?
      What has he eaten to be so flabbily fat?
  4. (địa phương) như này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nây
Bên nây có một cái bàn nhỏ.