hippy

/'hipi/ Cách viết khác : (hippy) /'hipi/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hippy"

hippy
A person wearing colorful hippy clothing plays a guitar in a park.