hipe

/haip/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) miếng ôm hông vật ngã
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) ôm hông vật ngã (đối phương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hipe
A wrestler uses a hipe to throw his opponent.