hip

/hip/
Học thuật
Thân thiện
hip

She placed her hands on her hips and looked at the messy room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Giải phẫu) Hông: Phần cơ thể nằmhai bên, giữa eo đùi, khu vực của khớp hông.
    • (Kiến trúc) Mép bờ, góc ngoài của mái nhà: Góc ngoài được tạo thành bởi chỗ giao nhau của hai mặt mái dốc.
    • (Thực vật học) Quả tầm xuân: Quả của cây hoa tầm xuân (rose hip).
  2. Tính từ:

    • Hợp thời trang, sành điệu: Biết về theo kịp những xu hướng mới nhất, đặc biệt trong âm nhạc, thời trang hoặc văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • He put his hands on his hips. (Anh ấy chống tay lên hông.)
    • She broke her hip in a fall. ( ấy bị gãy xương hông trong một lần ngã.)
  • Danh từ (Kiến trúc):

    • The rain was dripping from the hip of the roof. (Mưa đang nhỏ giọt từ mép bờ của mái nhà.)
  • Danh từ (Thực vật học):

    • Rose hips are rich in vitamin C. (Quả tầm xuân rất giàu vitamin C.)
  • Tính từ:

    • That new café is a really hip place. (Quán cà phê mới đó một nơi rất sành điệu.)
    • He's very hip to the latest music trends. (Anh ấy rất sành sỏi về những xu hướng âm nhạc mới nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have someone on the hip": Thắng thế ai, đặt ai vào thế bất lợi.
  • "hip and thigh": (Trong cụm "to smite/slaughter someone hip and thigh") Đánh bại ai một cách triệt để, tàn bạo.
Biến thể từ gần giống
  • Hipped (adj): mái dốc (trong kiến trúc).
  • Hipster (n): Người theo trào lưu, người sành điệu.
  • Hipness (n): Sự sành điệu, hợp thời.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hông): Pelvis (xương chậu, khung chậu - nghĩa rộng hơn).
  • Tính từ (sành điệu): Trendy, fashionable, cool, stylish.
Thành ngữ liên quan
  • "joined at the hip": Gắn bó khăng khít, lúc nào cũng đi cùng nhau.
    • Those two friends are joined at the hip. (Hai người bạn đó lúc nào cũng dính lấy nhau.)
  • "shoot from the hip": Nói thẳng, hành động một cách bộc phát không suy nghĩ trước.
    • He's known for shooting from the hip during meetings. (Anh ấy nổi tiếng hay nói thẳng trong các cuộc họp.)
hip

She placed her hands on her hips and looked at the messy room.

danh từ
  1. (giải phẫu) hông
  2. (kiến trúc) mép bờ (mái nhà)

Idioms

  • to have someone on the hip
    thắng thế ai
  • to smile somebody hip and thigh
    (xem) smite
danh từ
  1. (thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)
danh từ
  1. chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)
ngoại động từ
  1. làm chán nản, làm phiền muộn
thán từ
  1. hoan hô!
tính từ
  1. (như) hep