history

/'histəri/
danh từ
  1. sử, sử học, lịch sử
    • ancient history
      cổ sử;(đùa cợt) cái đã rích, cái đã lỗi thời
    • modern history
      lịch sử cận đại
    • to make history
      tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử
  2. lịch sử (một vật, một người)
    • to have a strange history
      một lịch sử kỳ quặc
  3. kịch lịch sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

history
A student reads a history book in the library.