story

/'stɔ:ri/
danh từ
  1. chuyện, câu chuyện
    • they all tell the same story
      họ đều kể một câu chuyện như nhau
    • as the story goes
      người ta nói chuyện rằng
    • but that is another story
      nhưng đó lại chuyện khác
  2. truyện
    • a short story
      truyện ngắn
  3. cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...)
    • he reads only for the story
      anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
  4. tiểu sử, quá khứ (của một người)
  5. luây kàng ngốc khoành người nói dối
    • oh you story!
      nói dối!, điêu!
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
danh từ
  1. (như) storey

Khám phá thêm

Các từ liên quan

story
A child reads a story from a colorful picture book.