hoopoo

hoopoo

A hoopoo perches on a low branch in a sunlit garden.

Định nghĩa

Danh từ:
- Chim đầu rìu: "hoopoo" tên gọi chung cho một số loài chim mào, thuộc họ Upupidae, sốngCựu Thế giới. Chúng mỏ dài, mảnh cong xuống, bộ lông sặc sỡ với màu cam, nâu đen trắng, thường được biết đến với tiếng kêu "hoop-hoop-hoop".

dụ sử dụng
  • (Chim đầu rìu được biết đến với mào đặc biệt chiếc mỏ cong.)
  • (Tôi đã thấy một con chim đầu rìu trong vườn hôm qua; đang mổ đất để tìm côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoopoo" thường xuất hiện trong văn học hoặc các bài viết về động vật hoang dã, đặc biệt khi mô tả các loài chim đặc trưng của châu Á, châu Phi châu Âu.
  • Trong một số ngữ cảnh, "hoopoo" có thể được dùng như một biểu tượng của sự may mắn hoặc vẻ đẹp kỳ lạ trong văn hóa dân gian.
Biến thể từ gần giống
  • Hoopoe (danh từ): cách viết khác phổ biến hơn của "hoopoo".
    • The hoopoe is a protected species in many countries.
      (Chim đầu rìu loài được bảo vệnhiều quốc gia.)
  • Upupidae (danh từ): tên khoa học của họ chim này.
    • The Upupidae family includes only the hoopoo species.
      (Họ Upupidae chỉ bao gồm loài chim đầu rìu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim mào: tên gọi khác dựa trên đặc điểm ngoại hình.
  • Hoopoe: biến thể chính tả phổ biến.
Cụm từ liên quan
  • Hopping like a hoopoo: nhảy nhót như chim đầu rìu (thường dùng để miêu tả chuyển động linh hoạt, vui tươi).
    • The children were hopping like hoopoos in the park.
      (Bọn trẻ nhảy nhót như chim đầu rìu trong công viên.)
Thành ngữ liên quan
  • "As rare as a hoopoo": hiếm như chim đầu rìu (ám chỉ điều đó rất hiếm gặp).
    • Finding a four-leaf clover is as rare as a hoopoo in this region.
      (Tìm được cỏ ba lá bốn hiếm như chim đầu rìuvùng này.)