hopeful

/'houpful/
tính từ
  1. hy vọng, đầy hy vọng
    • to be (feel) hopeful about the future
      đầy hy vọngtương lai
  2. đầy hứa hẹn, triển vọng
    • the future seems very hopeful
      tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
    • a hopeful pupil
      một học sinh triển vọng
danh từ, (thường) quồn người có triển vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "hopeful"

hopeful
A young student feels hopeful about her upcoming exam.