hovea

hovea

A gardener carefully prunes a hovea in the spring.

Định nghĩa

Danh từ: Hovea một chi thực vật gồm nhiều loại cây bụi thường xanh hấp dẫn nguồn gốc từ Úc. Các loài trong chi này được trồng chủ yếu tán xanh đậm bóng mượt hoa màu sắc phong phú từ xanh lam đậm đến tím sẫm.

dụ sử dụng
  • (Khu vườn trưng bày một cây xinh đẹp với những bông hoa tím đậm.)
  • (Cây bụi phổ biến trong cảnh quan Úc nhờ tán bóng mượt của chúng.)
  • (Tôi đã mua một cây những chùm hoa xanh lam đậm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hovea trong làm vườn: Thường được dùng để chỉ các loài cây cảnh thuộc chi Hovea, đặc biệt Hovea acutifolia Hovea elliptica, được ưa chuộng khả năng chịu hạn vẻ đẹp quanh năm.

    • Growers often recommend hovea for dry, sunny spots in the garden. (Người trồng thường khuyên dùng hovea cho những nơi khô ráo, nhiều nắng trong vườn.)
  • Hovea trong thực vật học: tên khoa học của một chi trong họ Đậu (Fabaceae), bao gồm khoảng 20 loài cây bụi cây gỗ nhỏ.

    • Hovea species are endemic to Australia, with most found in the eastern regions. (Các loài hovea loài đặc hữu của Úc, hầu hết được tìm thấycác khu vực phía đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hovea acutifolia (n): một loài cụ thể nhọn.
    • Hovea acutifolia is known for its narrow leaves and purple flowers. (Hovea acutifolia được biết đến với hẹp hoa tím.)
  • Hovea elliptica (n): một loài khác hình elip.
    • Hovea elliptica produces clusters of blue flowers in spring. (Hovea elliptica ra những chùm hoa xanh lam vào mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây bụi Úc: một cách gọi chung cho các loài cây bụi bản địa của Úc, bao gồm cả .
  • Cây cảnh bóng: mô tả đặc điểm chung của .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "hovea".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "hovea".