hoof

/'hu:f/
danh từ, số nhiều hoof; hooves
  1. (động vật học) móng guốc
  2. (đùa cợt) chân người

Idioms

  • cloven hoof
    móng chẻ hai (như của , hươu...)
  • on the hoof
    còn sống (vật nuôi)
  • to pad the hoof
    (xem) pad
  • to show the cloven hoof
    (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi
  • under somebody's hoof
    dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo
ngoại động từ
  1. đá bằng móng
  2. (từ lóng) đá, đá đít (ai)
    • to hoof someone out
      đá đít đuổi ai ra
nội động từ
  1. cuốc bộ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hoof"

hoof
A horse lifts its hoof to be cleaned by a stablehand.