hove

/hi:v/
danh từ
  1. sự cố nhấc lên, sự cố kéo
  2. sự rán sức
  3. sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
  4. sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
  5. (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
  6. (địa ,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
  7. (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)
  1. nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
  2. thốt ra
    • to heave a sigh
      thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
    • to heave a groan
      thốt ra một tiếng rền
  3. làm nhô lên; làm căng phồng
  4. làm nhấp nhô, làm phập phồng
  5. (hàng hải) kéo, kéo lên
    • to heave (up) anchor
      kéo neo, nhổ neo
  6. (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
    • hải to heave down
      lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
  7. (địa ,ddịa chất) chuyển dịch ngang
nội động từ
  1. (+ at) kéo, ra sức kéo
    • to heave at a rope
      ra sức kéo một dây thừng
  2. rán sức (làm gì)
  3. nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
  4. nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
  5. thở hổn hển
  6. nôn oẹ
  7. (hàng hải) chạy, đi (tàu)
    • to heave ahead
      chạy về phía trước
    • to heave alongside
      ghé sát mạn (một tàu khác)
    • to heave astern
      lùi về phía sau
    • to heave to
      dừng lại
    • to heave in sight
      hiện ra

Idioms

  • heave ho!
    (hàng hải) dô ta,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hove"